tài tử

Học thuật
Thân thiện
tài tử

Một tài tử đang đọc kịch bản trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người tham gia một hoạt động nào đó (như diễn kịch, làm thơ, chơi thể thao, chụp ảnh...) một cách không chuyên nghiệp, không phải nghề nghiệp chính: Chỉ người sở thích, đam mê thực hành một lĩnh vực nào đó nhưng không được đào tạo bài bản hoặc không lấy đó làm kế sinh nhai.
    • Diễn viên (nghĩa ): Từ này trước đây còn được dùng để chỉ người diễn viên nói chung.
    • Người tài hoa, tài (nghĩa ): Chỉ người tài năng, đặc biệt trong các lĩnh vực văn chương, nghệ thuật.
  2. Tính từ:

    • Mang tính chất nghiệp dư, không chuyên nghiệp: Miêu tả cách thức hoạt động, làm việc theo kiểu không chuyên, thiếu sự đầu nghiêm túc, bài bản.
    • Thiếu cố gắng, thiếu nghiêm túc, làm việc qua loa (nghĩa xấu): Chỉ lối làm việc, học tập một cách cẩu thả, tùy hứng, không sự nỗ lực thật sự.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy một nhiếp ảnh gia tài tử, chỉ chụp ảnh vào cuối tuần. (Anh ấy một nhiếp ảnh nghiệp dư, chỉ chụp ảnh vào cuối tuần.)
    • Đoàn kịch của chúng tôi sự tham gia của nhiều tài tử trẻ đầy nhiệt huyết. (Đoàn kịch của chúng tôi sự tham gia của nhiều diễn viên trẻ đầy nhiệt huyết - theo cách nói .)
  • Tính từ:

    • Phong cách chơi đàn của ấy còn khá tài tử. (Phong cách chơi đàn của ấy còn mang tính nghiệp dư.)
    • Cậu ấy học hành tài tử lắm, không chịu khó ôn bài. (Cậu ấy học hành qua loa lắm, không chịu khó ôn bài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lối tài tử": Cụm từ thường dùng để phê phán một cách làm việc, học tập thiếu nghiêm túc, thiếu sự đầu nỗ lực cần thiết.

    • Quản lý dự án theo lối tài tử thì chắc chắn sẽ thất bại. (Quản lý dự án theo kiểu cẩu thả, không chuyên nghiệp thì chắc chắn sẽ thất bại.)
  • "Tinh thần tài tử": Có thể dùng để chỉ tinh thần yêu thích, say mê một hoạt động nào đó một cách vô tư, không vụ lợi, nhưng cũng có thể hàm ý thiếu tính kỷ luật.

    • Anh ta làm khoa học với một tinh thần tài tử đáng quý, nhưng đôi khi cần sự hệ thống hơn. (Anh ta làm khoa học với một tinh thần đam mê vô tư đáng quý, nhưng đôi khi cần sự hệ thống hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Nghiệp dư (tính từ/danh từ): Có nghĩa gần nhất với nghĩa "không chuyên" của tài tử, nhưng ít mang sắc thái tiêu cực "thiếu cố gắng" hơn.

    • Giải bóng đá nghiệp dư. (Giải bóng đá không chuyên.)
  • Dilettante (danh từ, mượn từ tiếng nước ngoài): Chỉ người đam mê nghệ thuật một cách nghiệp dư, đôi khi hàm ý hời hợt, thiếu chiều sâu.

Từ đồng nghĩa
  • Không chuyên (tính từ): Không thuộc về chuyên môn, không phải nghề nghiệp chính.
  • Qua loa, cẩu thả (tính từ - cho nghĩa xấu): Làm việc không đến nơi đến chốn, thiếu sự chu đáo, kỹ lưỡng.
Từ trái nghĩa
  • Chuyên nghiệp (tính từ): tính chất nghề nghiệp, được đào tạo bài bản thực hiện một cách chuyên sâu.
  • Chuyên tâm, nghiêm túc (tính từ): Dành hết tâm trí, thực hiện một cách đúng đắn, trách nhiệm.
Thành ngữ liên quan
  • "Tài tử giai nhân" (thành ngữ cổ): Chỉ những người tài hoa (nam) những người phụ nữ đẹp. Thường dùng trong văn chương cổ để miêu tả những mối lương duyên lý tưởng.
    • Câu chuyện tài tử giai nhân ấy đã trở thành đề tài cho nhiều áng văn thơ. (Câu chuyện về người tài hoa giai nhân ấy đã trở thành đề tài cho nhiều áng văn thơ.)
tài tử

Một tài tử đang đọc kịch bản trên sân khấu.

  1. d. 1. Người diễn kịch làm thơ, vẽ, chụp ảnh, chơi thể thao... không phải nhà nghề (). 2. Lối làm việc thiếu cố gắng : Đi học lối tài tử.

Từ gần giống

Từ chứa "tài tử"

Proverbs and Idioms